.

.

HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

 

ĐIỀU 1:  ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI

ĐIỀU 2:  NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐIỀU 3:  CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, MỸ THUẬT

ĐIỀU 4:  THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

ĐIỀU 5:  GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

ĐIỀU 6:  THỂ THỨC THANH TOÁN

ĐIỀU 7:  TRANH CHẤP VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

ĐIỀU 8:  BẤT KHẢ KHÁNG

ĐIỀU 9:  TẠM DỪNG & HỦY BỎ HỢP ĐỒNG

ĐIỀU 10:  QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CÁC BÊN

ĐIỀU 11:  KHÔNG BAO GỒM

ĐIỀU 12:  ĐIỀU KHOẢN CHUNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-*********-

TP. Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 05 năm 2018

 

HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ

Số: SGH-15-09052018/HĐTKKT

Công trình:                 NHÀ Ở TƯ NHÂN

Địa điểm :    ...................

 Giữa

......................................

 

 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE

 

-       n c Lut dân s s 91/2015/QH13 được Quc Hi nước Cng Hòa Xã Hi Ch Nghĩa Vit Nam khóa XIII, k hp th 10 thông qua ngày 24/11/2015 có hiu lc thi hành k t ngày 01/01/2017

-       Căn cứ Nghị định số: 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

-       Căn cứ Nghị định Số: 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án và đầu tư xây dựng

-       Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ

-       Căn cứ Nghị Định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính Phủ về việc hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

 

-       Hôm nay, ngày 12 tháng 05 năm 2018, tại Văn Phòng Công ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Saigon House, địa chỉ: 652 Lê Quang Định, Phường 1, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, chúng tôi gồm:

 

1. Bên giao thiết kế: (Viết tắt là Bên A):

                   ......................................................................................

Địa chỉ       : ..........................................................................................

Điện thoại    : ..............................Email     :..............................................

CMND     :.........................       Ngày cấp:....................................

Nơi cấp     :C.A ....................

1. Bên nhận thiết kế: (Viết tắt là Bên B):

BÊN B: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE

   Địa chỉ        : 652 Lê Quang Định, Phường 1, QuậnGò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.

   Điện thoại   : (028)38 940 226                Website: http://saigon.house

   Fax             : (028)38 940 226

   Mã số thuế : 0312453728                       Email   : lienhe@saigon.house     

   Tài khoản ngân hàng .....

   Do Ông        : .......              Chức vụ: Giám Đốc

Làm đại diện.

-         Bên A và Bên B được gọi riêng là Bên và gọi chung là Các Bên.

-         Sau khi bàn bạc thảo luận, hai bên thống nhất phương án mặt bằng, đồng ý kí hợp đồng thiết kế với điều khoản sau:

 

ĐIỀU 1:         CÁC ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI

Các từ và cụm từ (được định nghĩa và diễn giải) sẽ có ý nghĩa như diễn giải sau đây và được áp dụng cho hợp đồng này, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi diễn đạt rõ một ý nghĩa khác:

               

1.1.              "Bên giao thiết kế"là ông ........

1.2.              "Tư vấn thiết kế (TVTK)" là Công Ty CP Thiết Kế Xây Dựng Saigon House

1.3.              “Công trình” là nhà ở và khách sạn

1.4.        “Đại diện Bên A” là Ông ..........................., người được Bên A nêu ra trong Hợp đồng và điều hành    công việc thay mặt cho Bên A.

1.5.              “Bên” là Bên A hoặc Bên B tùy theo ngữ cảnh.

1.6.              “Ngày” trừ khi được qui định khác trong hợp đồng, “ngày” dương lịch và tháng được hiểu là tháng dương lịch.

1.7.              “Bất khả kháng” được định nghĩa tại Điều 8

1.8.        “Văn bản chấp thuận” là thể hiện sự chấp thuận chính thức của Bên A về bất kỳ ghi nhớ hoặc thỏa thuận nào giữa hai Bên trong quá trình thực hiện hợp đồng.

1.9.        “Phụ lục hợp đồng” là những trang hoàn chỉnh nhằm làm rõ một hoặc nhiều nội dung trong hợp đồng, hoặc được bổ sung trong quá trình thực hiện Hợp đồng được gọi tên là Phụ lục của Hợp đồng và là một phần không tách rời của Hợp đồng.

1.10.         “Công việc” được hiểu là các dịch vụ do Bên B thực hiện theo quy định tại Điều 2

 

ĐIỀU 2: NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện công việc tư vấn thiết kế (sau đây gọi tắt là "Công việc") cho Công trình Nhà ở tư nhân ........................................tọa lạc tại......................................................với quy mô và phạm vi Công việc như sau:

2.1.           QUY MÔ CÔNG TRÌNH:

-         Chức năng công trình: khách sạn và nhà ở

-         Tổng diện tích sàn: 626 m2 bao gồm:

Trệt : ....

Lầu 1: ....

Lầu 2: ....

Mái: ....

Diện tích sân vườn: ....

2.2.           PHẠM VI CÔNG VIỆC

-         Thiết kế kỹ thuật thi công bộ môn kiến trúc,

-         Thiết kế kỹ thuật thi công bộ môn nội thất,

-         Thiết kế kỹ thuật thi công bộ môn cảnh quan,

-         Thiết kế kỹ thuật thi công bộ môn kết cấu,

-         Thiết kế kỹ thuật thi công bộ môn cơ điện, cấp thoát nước,

-         Giám sát tác giả

-         Lập dự toán

-         Bản vẽ xin phép xây dựng theo quy định hiện hành

2.3.           SẢN PHẨM CỦA BÊN B

Nội dung và số lượng hồ sơ bản vẽ thể hiện nội dung hợp đồng được quy định chi tiết tại Phụ lục đính kèm Hợp đồng này.

 

ĐIỀU 3: CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC YÊU CẦU KỸ THUẬT, MỸ THUẬT

-           Bên B thực hiện dịch vụ thiết kế để thi công mới kiến trúc tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy định, quy phạm chuyên ngành của nhà nước.

-           Đảm bảo thiết kế theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng và kỹ thuật mà Bộ Xây Dựng Việt Nam đã quy định và phải được bên A xem xét, chấp thuận.

-           Các tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật trên cơ sở định mức công bố của nhà nước có điều chỉnh phù hợp với yêu cầu và mục đích đầu tư của bên A.

 

ĐIỀU 4: THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

4.1.Thời gian thực hiện:

- Thời gian bắt đầu: 60 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng được ký kếtđồng thời Bên B nhận được giá trị thanh toán đợt 1

4.2.Thời gian triển khai dich vụ hợp đồng trên được tính toán trên cơ sở:

-            Bên A thống nhất với bên B nội dung phương án thiết kế.

-            Không có sự thay đổi phương án thiết kế của bên A khi phương án sơ bộ hoặc các phần khác sau khi hai bên đã thống nhất.

-            Không bao gồm thời gian chờ phê duyệt phương án, thời gian thẩm tra, thẩm định

-            Khi có sự thay đổi trong thiết kế theo yêu cầu của bên A, thời gian tiến hành dịch vụ hợp đồng được hai bên xem xét thống nhất lại.

 

ĐIỀU 5: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

5.1 Giá trị hợp đồng chi tiết như sau:

Giá trị hợp đồng nêu trên là giá trị trọn gói để Bên B cung cấp tất cả các dịch vụ kỹ thuật và thực hiện theo phạm vi công việc đã nêu trong Điều 2 của Hợp Đồng là:

 

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

DIỆN TÍCH

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

1

Diện tích thiết kế nhà ở

 

.....

.....

....

2

Diện tích thiết kế khách sạn

 

.....

.....

....

3

Diện tích thiết kế sân vườn

 

.....

.....

....

 

GIÁ TRỊ THIẾT KẾ NỘI NGOẠI THẤT

....

 

GIÁ TRỊ THIẾT KẾ LÀM LÀM TRÒN

....

 

Giá trị hợp đồng trọn gói là:... đồng

(Bằng chữ: Chín mươi triệu đồng chẵn./.)

5.2. Điều khoản thay đổi:

-         Sau khi bên A đã thống nhất phương án thiết kế công trình hoặc các hạng mục công trình với bên B và bên B đã giao các bản vẽ chi tiết cho bên A nếu bên A có những yêu cầu thay đổi thiết kế dẫn đến việc phát sinh công việc thì giá trị hợp đồng được xem xét và thay đổi phù hợp với việc phát sinh công việc.

 

ĐIỀU 6: THỂ THỨC THANH TOÁN

6.1. Phương thức thanh toán

TT

Lần
thanh
toán

Tiến độ

..... đồng

Thời điểm

Giá trị thanh toán

1

Lần 1

Ngay sau khi hai bên ký kết Hợp đồng

..... đồng

30% giá trị hợp đồng

2

Lần 2

Ngay sau khi bên B bàn giao toàn bộ sản phẩm quy định tại mục 1.2 Phụ lục đính kèm hợp đồng này

...... đồng

40% giá trị hợp đồng

3

Lần 3

Ngay sau khi bên B bàn giao toàn bộ sản phẩm quy định tại mục 1.3 Phụ lục đính kèm hợp đồng này

....... đồng

20% giá trị hợp đồng

4

Lần 4

Sau khi Bên B hoàn thành nội dung công việc của hợp đồng này.

....... đồng

10% giá trị hợp đồng

 

Hợp đồng được thanh lý ngay sau khi thanh toán đợt cuối cùng.

6.2. Hình thức thanh toán: Chuyển khoản

6.3. Đồng tiền thanh toán: Tiền Việt Nam

6.4. Thời hạn thanh toán:

-           Bên A sẽ thanh toán cho Bên B trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày Bên A nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ.

-           Trong trường hợp quá thời hạn thanh toán nêu trên mà Bên A vẫn chưa thanh toán cho Bên B theo quy định thì Bên A phải chịu mức phạt bồi thường với giá trị theo lãi suất quy đinh của Ngân hàng nhà nước đối với nợ đến hạn.

 

ĐIỀU 7: TRANH CHẤP VÀ GIẢI QYẾT TRANH CHẤP

-         Trong trường hợp xảy ra tranh chấp hợp đồng, các bên phải có trách nhiệm cùng nhau thương lượng giải quyết.

-         Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua tòa án có thẩm quyền Thành phố Hồ Chí Minh. Phán quyết chung thẩm của tòa là phán quyết cuối cùng để giải quyết tranh chấp.

 

ĐIỀU 8; BẤT KHẢ KHÁNG

8.1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ lụt, lốc, sóng thần, lở đất, hỏa hoạn, chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách của nhà nước.

- Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày sau khi sảy ra sự kiện bất khả kháng.

8.2. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

 

ĐIỀU 9: TẠM DỪNG, HỦY BỎ HỢP ĐỒNG

9.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng

Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

-         Lỗi do một trong hai bên gây ra mà không thể thỏa thuận được;

-         Các trường hợp bất khả kháng;

-         Các trường hợp khác do hai bên thảo thuận;

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết bằng văn bảng và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết. Trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì bồi thường cho bên thiệt hại.

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thỏa thuận để khắc phục.

9.2. Hủy bỏ hợp đồng

Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

-           Một bên có quyền huỷ bỏ Hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng, bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại. Bên huỷ bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ bỏ, nếu không thông báo (bằng văn bản) mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên huỷ bỏ phải bồi thường.

-           Khi hợp đồng bị huỷ bỏ, thì hợp đồng không còn hiệu lực từ thời điểm bị huỷ bỏ, các bên giải quyết bồi hoàn cho nhau và thanh lý hợp đồng theo quy định.

-           Nếu một trong hai bên tự ý hủy hợp đồng đã ký, số tiền chịu phạt là 30% giá trị hợp đồng

-           Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận;

 

ĐIỀU 10: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

10.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A

-           Cung cấp đầy đủ tài liệu và hồ sơ đất cát liên quan đến công trình xây dựng.

-           Cung cấp thông tin số liệu về công trình khi có yêu cầu từ bên B

-           Thực hiện nghĩa vụ tạm ứng và thanh toán theo đúng quy trình tài chính có trong hợp đồng.

-           Thực hiện nghĩa vụ của Chủ đầu tư theo quy định của pháp luật

-           Bên A được hoàn trả 100% phí thiết kế nếu là hợp đồng thi công

-           Nghiệm thu công việc do Bên B thực hiện để làm cơ sở thanh, quyết toán cho Bên B theo đúng thời gian đã được thoả thuận trong hợp đồng.

-           Cam kết giữ bí mật các thông tin, tài liệu, sản phẩm liên quan đến Hợp Đồng; không phát tán, tiết lộ, cung cấp cho bất kỳ người nào hoặc sử dụng cho những mục đích riêng của mình mọi thông tin sản phẩm do Bên B cung cấp khi chưa thanh toán cho Bên B giá trị Hợp Đồng theo Điều 4, trừ trường hợp bắt buộc phải cung cấp theo quy định của pháp luật hoặc được sự chấp thuận trước của Bên B bằng văn bản.

 

10.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B

-         Chịu trách nhiệm pháp lý về toàn bộ phần thiết kế kết cấu, đảm bảo sự an toàn của công trình xây dựng.

-         Thiết kế theo đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn của nhà nước về xây dựng cơ bản, các tiêu chuẩn định mức kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của Bên A, đảm bảo qui định, thể lệ của Nhà nước qui định để tiến hành công việc.

-         Đảm bảo việc cung cấp thành phẩm cho Bên A theo đúng thời hạn quy định theo Điều 4 của hợp đồng bảo đảm lịch giao nhận thiết kế theo thỏa thuận.

-         Trong quá trình thực hiện công việc, Bên B có trách nhiệm thông báo thường xuyên cho Bên A các công việc liên quan để hai Bên cùng tham gia bàn bạc xử lý kịp thời.

-         Bên B thiết kế công trình phải tuân thủ qui trình, qui phạm của Nhà nước Tư vấn cho Chủ đầu tư về Nhà thầu:

-         Đảm bảo và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật, trước bên A về tính chính xác, độ tin cậy, tính độc lập khách quan của các sản phẩm khi giao nộp cho Bên A.

-         Tư vấn lắp đặt trang thiết bị;

-         Cung cấp cho bên A các tài liệu kỹ thuật ( 02 bộ hồ sơ thiết kế thi công A3) phải phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam.

 

ĐIỀU 11: KHÔNG BAO GỒM:
Bên B sẽ không chịu trách nhiệm các nội dung sau:

 

-         Thẩm định giá trị xây lắp thực tế

-         Các trách nhiệm thiệt hại về tài sản và vật tư không do lỗi thiết kế trong quá trình thi công

-         Chi phí đi lại, ăn, ở khi tiến hành khảo sát và giám sát tác giả tại khu đất xây dựng

-         Bản vẽ hoàn công.

-         Thông số kỹ thuật của thiết bị máy móc phục vụ dự án.

-         Phí thực hiện hình ảnh marketing, Phim 3D phục vụ marketing, thiết kế quảng cáo.

-         Phí in ấn hồ sơ ngoài số lượng sản phảm quy định.

-         Giám sát thi công và quản lý dự án.

-         Triển khai thiết kế chi tiết thi công tại công trường(shop drawings) và biện pháp thi công

-         Các phát sinh thay đổi thiết kế do thay đổi quy hoạch, nhiệm vụ thiết kế hoặc quy mô công trình hoặc thay đổi vượt ngoài quy định hợp đồng

 

ĐIỀU 12: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

-         Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.

-         Hợp đồng làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 01 bản. Bên B giữ 01 bản.

-         Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

-         Các công việc ngòai phạm vi cung cấp dịch vụ của thỏa thuận Hợp đồng này hoặc những thay đổi cụ thể được Chủ đầu tư duyệt sẽ được thanh toán phí phát sinh, biểu phí của dịch vụ phát sinh tính theo giờ được áp dụng như sau:

-         Sửa bản vẽ CAD, khổ giấy A3: .... VNĐ/ bản vẽ

-         Chuyên viên tư vấn: .... VND/giờ, .... VND/ngày

-         Giám đốc thiết kế: .... VND/giờ, ..... VND/ ngày

-         Ngoài ra tất cả các bản in màu và đen/trắng khổ A3 và thiết kế khác có liên quan các chi phí phát sinh ngoài sẽ được Bên B lập hoá đơn riêng

PHỤ LỤC 01: SẢN PHẨM BÀN GIAO VÀ QUY ĐỊNH VỀ GIÁM SÁT TÁC GIẢ

A-   PHẦN BẢN VẼ

1.1              BẢN VẼ THIẾT KẾ Ý TƯỞNG KIẾN TRÚC

-         Mặt bằng kiến trúc, nội thất: bố trí nội thất các tầng, các phòng.

-         Phối cảnh công trình, chiếu sáng nghệ thuật, vật liệu hoàn thiện mặt ngoài công trình...

-         Minh họa hình ảnh nội thất các không gian phòng khách, phòng ngủ, phòng tắm, văn phòng…

-         Minh họa vật liệu sàn, trần, tường, vật dụng trang trí, thiết bị, đèn chiếu sáng...

-         Minh họa hình ảnh sân vườn, tường cây, hồ nước, cây xanh...

1.2              BẢN VẼ THIẾT KẾ CƠ SỞ

1.2.1            BẢN VẼ KIẾN TRÚC

-         Phối cảnh công trình: 01 bản vẽ

-         Mặt bằng tổng thể: định vị khối công trình, giao thông, cây xanh, sân vườn.

-         Mặt bằng kiến trúc các tâng: ghi rõ kích thước, định vị cột, tường, cửa đi, cửa sổ.

-         Mặt đứng trước và sau của các công trình: ghi rõ cao độ sàn, kích thước tường, trục định vị cột, cửa đi, cửa sổ.

-         Mặt cắt ngang, dọc công trình.

1.2.2            BẢN VẼ THIẾT KẾ NỘI THẤT

-         Mặt bằng bố trí nội thất các tầng.

-         Mặt bằng vật liệu hoàn thiện sàn các tầng.

-         Phối cảnh 3D phòng khách: 02 bản vẽ

-         Phối cảnh 3D phòng Ăn+Bếp: 02 bản vẽ.

-         Phối cảnh 3D phòng ngủ: 01 bản vẽ / phòng.

-         Phối cảnh 3D phòng khách sạn điển hình: 01 bản vẽ / phòng.

-         Phối cảnh 3D phòng tắm khách sạn điển hình: 01 bản vẽ / phòng.

1.2.3            BẢN VẼ THIẾT KẾ SÂN VƯỜN.

-         Mặt bằng kích thước, bố trí vật liệu, cây xanh: 01 bản vẽ

-         Phối cảnh 3D: 01 bản vẽ

1.2.4            BẢN VẼ HỆ THỐNG ĐIỆN

-         Các sơ đồ nguyên lý.

1.2.5            BẢN VẼ CẤP THOÁT NƯỚC

-         Các sơ đồ nguyên lý.

1.3              BẢN VẼ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG

1.3.1            BẢN VẼ KIẾN TRÚC

-         Phối cảnh công trình: 01 bản vẽ

-         Mặt bằng tổng thể: định vị khối công trình, giao thông, cây xanh, sân vườn.

-         Mặt bằng kiến trúc các tâng: ghi rõ kích thước, định vị cột, tường, cửa đi, cửa sổ.

-         Mặt đứng trước và sau của các công trình: ghi rõ cao độ sàn, kích thước tường, trục định vị cột, cửa đi, cửa sổ.

-         Mặt cắt ngang, dọc công trình.

-         Các chi tiết kiến trúc trích đoạn

-         Các chi tiết kiến trúc cửa đi, cửa sổ, cầu thang, lan can, vệ sinh, bậc cấp, sê nô...

-         Hô sơ thông số kỹ thuật vật liệu hoàn thiện kiến trúc.

-         Hô sơ thông số kỹ thuật vật liệu hoàn thiện thiết bị điện, thiết bị vệ sinh

1.3.2            BẢN VẼ THIẾT KẾ NỘI THẤT

-         Mặt bằng bố trí nội thất các tầng.

-         Mặt bằng vật liệu hoàn thiện sàn các tầng.

-         Phối cảnh 3D phòng khách: 02 bản vẽ

-         Mặt bằng bố trí nội thất phòng khách.

-         Mặt đứng tường trang trí phòng khách

-         Phối cảnh 3D phòng Ăn+Bếp: 02 bản vẽ.

-         Mặt bằng bố trí nội thất bếp.

-         Mặt đứng tường trang trí bếp

-         Mặt bằng bố trí nội thất phòng ăn.

-         Mặt đứng tường trang trí phòng ăn

-         Phối cảnh 3D phòng ngủ: 01 bản vẽ / phòng.

-         Mặt bằng bố trí nội thất các phòng ngủ.

-         Mặt đứng tường trang trí các phòng ngủ

-         Phối cảnh 3D phòng sinh hoat, phòng thờ,..: 01 bản vẽ / phòng.

-         Mặt bằng bố trí nội thất phòng sinh hoạt, phòng thờ.

-         Mặt đứng tường trang trí phòng sinh hoạt, phòng thờ.

-         Phối cảnh 3D phòng vệ sinh chính: 01 bản vẽ.

-         Mặt bằng bố trí nội thất phòng vệ sinh chính.

-         Mặt đứng tường trang trí phòng vệ sinh chính.

-         Phối cảnh 3D phòng thay đồ: 01 bản vẽ.

-         Mặt bằng bố trí nội thất phòng thay đồ.

-         Mặt đứng tường trang trí phòng thay đồ.

-         Bảng thống kê, thông số kỹ thuật các thiết bị nội thất: vật liệu, nhà cung cấp,

1.3.3            BẢN VẼ THIẾT KẾ SÂN VƯỜN.

-         Mặt bằng kích thước, bố trí vật liệu, cây xanh: 01 bản vẽ

-         Phối cảnh 3D: 01 bản vẽ

-         Bản vẽ kỹ thuật các chi tiết trang trí cổng, tường rào.

-         Bản vẽ kỹ thuật các chi tiết trang trí sân vườn trước, sân sau, sân thượng, tường trang trí, hồ nước.

-         Bảng thống kê, thông số kỹ thuật các thiết bị ngoại thất: vật liệu, nhà cung cấp,

-         Bảng thống kê, thông số kỹ thuật cây trồng.

1.3.4            BẢN VẼ HỆ THỐNG ĐIỆN.

-         Các sơ đồ nguyên lý.

-         Bảng thống kê vật tư điện.

-         Mặt bằng bố trí công tắc, đèn chiếu sáng

-         Mặt bằng cấp nguồn

-         Mặt bắng bố trí hệ thống điều hòa không khí

-         Mặt bằng hệ thống thông tin liên lạc.

-         Các chi tiết lắp đặt điển hình.

1.3.5            BẢN VẼ CẤP THOÁT NƯỚC.

-         Các sơ đồ nguyên lý.

-         Mặt bằng cấp nước các tầng

-         Mặt bằng thoat nước các tầng

-         Các chi tiết lắp đặt điển hình

1.3.6            HỒ SƠ DỰ TOÁN

-         Đơn giá và khối lượng vật tư công trình.

-         Đơn giá nhân công

1.4              HỒ SƠ BẢN VẼ PHỤC VỤ XIN PHÉP XÂY DỰNG

-         Cung cấp cho chủ đầu tư Hồ sơ Bản vẽ và Thuyết minh phù hợp với quy định hiện hành của cơ quan nhà nước về cấp phép xây dựng

-         Cung cấp các giấy tờ, chứng chỉ cần thiết của tổ chức, cá nhân tham gia thiết kế các bộ môn phù hợp với quy định hiện hành của cơ quan nhà nước về cấp phép xây dựng.

1.4.1            HÌNH THỨC THỂ HIỆN VÀ SỐ LƯỢNG HỒ SƠ BÀN GIAO:

-         Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công được thể hiện trên khổ giấy A3.

-         Số lượng bàn giao: 03 bộ in và tập tin định dạng Autocad, PDF

-         Bản vẽ kỹ thuật theo quy định hiện hành

-         Bản vẽ phối cảnh công trình được màu trên giấy trắng

Đối với những khách hàng ở xa ( so với HCM, Bình Dương, Đồng Nai ) thì khi khách hàng có thể kí hợp đồng qua email lienhe@saigon.house ( Những khách hàng ở xa thì khi giám sát tác giả thì khách hàng chịu phí đi lại)

Bình luận

Gọi ngay